喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F17DD
8 strokes
Nôm
dửng
切
Meanings
dửng
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dửng dưng: tự nhiên, không có duyên cớ gì.
Etymology: C2 → G2: nhưng 仍 →
Examples
dửng
(1)
𫢖
丕
空
沛
𫼰
道
㝵
麻
生
𫥨
昆
Dửng dưng vậy không phải nhờ đạo người mà sinh ra con.
Source: tdcndg | Thi kinh đại toàn tiết yếu diễn nghĩa, IV, 27b