喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F175F
15 strokes
Nôm
hay
切
Meanings
hay
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khéo, tốt.
Etymology: F1: thai 台⿰能 năng
Examples
hay
麻
氣
𤍌
燶
𤒘
仍
𣈜
物
㐌
卒
𠊚
拱
Mà khí thiêng nung đúc những ngày. Vật đã tốt, người cũng hay.
Source: tdcndg | Thanh hoá, 3a