喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F16EF
17 strokes
Nôm
ca
切
Meanings
ca
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Kêu ca: than vãn, nài xin.
Etymology: E2: khẩu 口⿰歌 ca
Examples
ca
(1)
埃
固
𡆌
𧗱
役
登
記
辰
沛
開
𦋦
絏
揭
示
意
Ai có kêu ca về việc đăng ký thì phải khai ra giấy yết thị ấy.
Source: tdcndg | Bắc Kỳ dân luật tân san, 16b