喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F16E8
16 strokes
Nôm
ủ
切
Meanings
ủ
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ủ ê: buồn rầu, uể oải.
Etymology: F2: khẩu 口⿰塢 ổ
Examples
ủ
(1)
月
娥
𥪝
胣
咿
𨆝
頭
辞
謝
嗔
𧗱
咏
吒
Nguyệt Nga trong dạ ủ ê. Cúi đầu từ tạ xin về viếng cha.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 51a