喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F16E7
16 strokes
Nôm
khuâng
切
Meanings
khuâng
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bâng khuâng: vương vấn, lòng không yên.
Etymology: F2: khẩu 口⿰傾 khuynh
Examples
khuâng
(1)
舘
浪
些
拱
𠳐
𧡊
呸
𢧚
沛
避
塵
身
尼
Quán rằng: Ta cũng bâng khuâng. Thấy vầy nên phải tị trần [lánh đời] thân nay.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 16b