喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F16B3
15 strokes
Nôm
ngồi
切
Meanings
ngồi
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𫮋
:ngồi
Etymology: E1: ngọa 卧⿰坐 tọa
Examples
ngồi
(1)
楼
䜹
翁
月
𥈶
語
群
任
令
嘲
謫
仙
Lầu thơ ông nguyệt nom vào. Ngỡ còn Nhậm lệnh [trỏ Đào Uyên Minh] ngồi chào trích tiên.
Source: tdcndg | Sứ trình tân truyện, 13b