喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F1685
14 strokes
Nôm
cày
切
Meanings
cày
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
其
:cày
Etymology: F1: kỳ 其⿰耒 lỗi
Examples
cày
本
坦
𱢑
耚
招
榪
固
湄
𫳭
𪹷
朱
蔭
𱢑
買
固
穭
木
卒
Vón đất thì cày bừa, gieo mạ, có mưa xuống nắng lên cho ấm, thì mới có lúa mọc tốt.
Source: tdcndg | Thiên chúa thánh giáo khải mông, tr. 25