喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F166A
12 strokes
Nôm
chẵn
切
Meanings
chẵn
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trọn, vừa đúng, không thừa không thiếu.
Etymology: F1: đãn 但⿱正 chính
Examples
chẵn
(1)
迻
蹎
姑
餞
𠄩
銅
𢮀
䏾
柴
空
𱥺
𫳘
夷
Đưa chân, cô tiễn hai đồng chẵn. Sờ bụng, thầy không một chữ gì.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 8a