喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F1653
10 strokes
Nôm
canh
切
Meanings
canh
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lanh canh: âm thanh phát ra do khua động vào kim khí (chuông).
Etymology: C2 → G2: kinh 京 →
Examples
canh
(1)
𣈘
冬
長
欺
密
念
𢶢
㗂
鐘
聖
脱
𣈗
夏
節
𣅶
誦
經
𱠵
槌
楳
寬
𣭻
歷
劇
Đêm đông trường, khi mật niệm, gióng tiếng chuông thánh thót lanh canh. Ngày hạ tiết, lúc tụng kinh, giật dùi mõ khoan mau lạch cạch.
Source: tdcndg | Thiền tịch phú, 40a