喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F1623
17 strokes
Nôm
lon
切
Meanings
lon
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lon ton: nhanh nhẹn bước đi.
Etymology: F2: túc𧾷⿰倫 luân
Examples
lon
(1)
𨔈
棱
儒
蹥
𨇒
𤂬
溪
𨄹
𣷭
釋
𣳢
瀝
Chơi rừng Nho len lỏi suối khe. Dạo bể Thích lon ton ngòi lạch (rạch).
Source: tdcndg | Thiền tịch phú, 40b