喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F15F7
18 strokes
Nôm
thưa
切
Meanings
thưa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Không dày đặc, không kín.
Etymology: F2: trúc ⺮⿱疏 → 疎 sơ
Examples
thưa
𠁑
𥭛
湿
𤈛
䏾
南
山
Dưới giậu thưa thấp thoáng bóng Nam Sơn.
Source: tdcndg | Ca trù thể cách, 8a