喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F12F0
19 strokes
Nôm
tháo
切
Meanings
tháo
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quát nạt, la mắng.
Etymology: F2: khẩu 口⿰操 thao
Examples
tháo
(1)
及
店
除
夕
檜
更
𠄼
侈
宜
㗂
𠸓
Gặp đêm Trừ tịch cuối canh năm, xảy nghe tiếng quát tháo.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lệ Nương, 27a