Meanings
nghèo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nghèo khổ
Examples
nghèo
Mình tàn suy rụng, nghèo ở hôm sớm.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 4a
Thái hậu thảm thiết lòng phiền. Nước nghèo con dại, khôn tuyền giang sơn.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 70b
Chẳng may mà gặp lúc nghèo. Qua sông cũng vững, xuống đèo cũng yên.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 1b