U+F107916 strokesNôm
rụt
lốt
切
Meanings
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thụt vào, co ngắn lại.
Etymology: F2: túc𧾷⿰律 luật
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vết để lại: Lốt chân; Lốt roi
Etymology: Hv túc luật
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: túc𧾷⿰律 luật
Etymology: Hv túc luật