喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F0F82
11 strokes
Nôm
nhụt
切
Meanings
nhụt
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Suy yếu, sa sút
Etymology: F2: duật 𦘒⿰劣
Examples
nhụt
(1)
打
渃
韓
時
渃
趙
應
合
斫
從
時
斫
衡
Đánh nước Hàn thì nước Triệu ứng. Hợp chước tung thì chước hoành [theo chiều ngang] nhụt.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lệ Nương, 34a