Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trắng răng; nói trắng ra
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 白:trắng
Etymology: F1: bạch 白⿱壯 → 壮 tráng
Examples
Hai thiên thần mặc áo trắng hoa vàng.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 2a
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F1: bạch 白⿱壯 → 壮 tráng