喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F0C10
7 strokes
Nôm
hay
切
Meanings
hay
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khéo, tốt, giỏi.
Etymology: C2 → G2: thai 台 →
Examples
hay
加
𢬣
𦋦
油
𠊛
抔
𥙩
咛
㩫
𠓨
𱐭
意
買
Giơ tay ra dầu người bắt lấy. Giữ chặt vào thế ấy mới hay.
Source: tdcndg | Võ nghệ quốc ngữ ca, 31a