喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F0BB6
13 strokes
Nôm
dấy
切
Meanings
dấy
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𱑦
:dấy
Etymology: F1: khởi 起 → 走⿺曳 duệ
Examples
dấy
(2)
𢮬
拯
朋
願
禍
害
卞
Chút chẳng bằng nguyện, họa hại bèn dấy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 42b
𡄎
自
役
兵
刀
埬
昌
無
定
㐌
高
平
頭
Gẫm từ dấy việc binh đao. Đống xương Vô Định đã cao bằng đầu.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 52b