喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F0B95
19 strokes
Nôm
nương
切
Meanings
nương
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tựa lưng vào. Nhờ cậy đến.
Etymology: F1: bối 背⿰娘 nương
Examples
nương
擬
朱
𡮍
分
尋
常
道
𡥵
𡛔
特
閉
遲
Nghĩ cho chút phận tầm thường. Đạo con gái được dựa nương bấy chầy.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 4a