U+F0B3E7 strokesNôm
ba
切
Meanings
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 三:ba
Etymology: F1: ba 巴⿰三 tam
Examples
Mây lan cung quế ba canh nguyệt. Gió thốc cờ mao mấy dặm trời.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 67b
Thanh minh trong tiết tháng Ba. Lễ là Tảo mộ, hội là Đạp thanh.
Source: tdcndg | Đoạn trường tân thanh, 2a
Ba kỳ đã lọt, thêm kỳ nữa. Ú ớ u ơ ngọn bút chì.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 8a