喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F0B2D
0 strokes
Nôm
cuối
切
Meanings
cuối
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nơi tận cùng.
Etymology: F1: vĩ 尾⿰會 → 会 hội (cối)
Examples
cuối
邊
花
𱻌
固
裊
通
墻
Bên hoa dường có nẻo thông cuối tường .
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 26b
哭
嘆
头
澤
𡹞
𤋵
𢚸
貝
渃
提
情
貝
𦝄
Khóc than đầu trạch cuối ghềnh. Giãi lòng với nước, dề tình với trăng.
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 31a