喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F0723
13 strokes
Nôm
mày
切
Meanings
mày
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𣮮
:mày
Etymology: E1: mao 毛⿰眉 mi
Examples
mày
翁
𪹣
䏾
胣
媒
𪹣
𬰠
Ông hơ bụng dạ, mụ hơ mặt mày.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 21a
肩
𦠘
額
𩈪
眉
“Kiên”: vai. “Ngạch”: trán. “Mi”: mày.
Source: tdcndg | Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa ca, III, 1a