喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F0721
10 strokes
Nôm
lấy
切
Meanings
lấy
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
拟
:lấy
Etymology: F1: lễ 禮→礻⿰以 dĩ
Examples
lấy
(1)
𠫾
𱏫
𫽄
𭓇
路
𧡊
𠊚
些
杜
納
奴
麻
𥈺
Đi đâu chẳng lấy học trò. Thấy người ta đỗ, nấp nô mà dòm.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 39b