U+F06D50 strokesNôm
vẽ
切
Meanings
vẽ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như 𫥯:vẽ
2.
{Chuyển dụng}. Võ vẽ: mới mày mò bước đầu, chưa thành thạo.
Etymology: F1: vĩ 尾⿺𤲿 → 𪽗 họa
Examples
vẽ
Dẽ chau mày xanh đen vẽ chữ “bát”.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Tây Viên, 62b
Bút hoa dù vẽ nên tranh. Lấy ai mà nhận nét tình cho hay .
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 21b