Meanings
sởn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sởn tóc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phản ứng khi sợ: Thấy mà sởn gai ốc
2.
Mọc mạnh, lớn tươi: Cây cối sởn sơ
Etymology: (Hv sản)(nạch xưởng; xiển)
xèng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chơi xèng, xèng (loại tiền đồng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tượng thanh: Thanh la xèng xèng
2.
Đồng tiền lưu hành ngày trước: Một xu bằng hai xèng
Etymology: xiển; thiền
xén
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xén cây, xén giấy, xén tóc; hàng xén
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trùng có càng sắc: Con xén tóc
2.
Hàng tạp hoá cỡ nhỏ: Bán hàng xén
3.
Cắt giảm để kiếm lợi: Xén đầu xén đuôi; Bớt xén tiền công
4.
Cắt vắn: Xén cây; Xén giấy
Etymology: Hv xuyến; xiển
xẻn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xẻn lẻn (thẹn thùng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bẽn lẽn: Xẻn lẻn
Etymology: Hv xiển
xởn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xởn (xắt vội); xởn tóc gáy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cắt vội (xem Xớn*)
2.
Da tóc phản ứng khi sợ: Xởn tóc gáy
Etymology: Hv xiển