Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trở về; tráo trở
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đổi chiều hướng: Trở về; Trở mình; Trở chứng; Tráo trở
2.
Cụm từ: Trở mặt (* quay đầu nhìn; * phản phúc)
3.
Mang bầu: Có trở; Ăn trở (người có mang hay thèm của chua)
Etymology: (Hv trở; lữ)(lữ phản; túc phản)(dữ; túc dữ; xích trở)(xích ½ chử)