Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tiếng còi, thổi còi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dụng cụ phát âm: Cảnh sát thổi còi
2.
Khó lớn: Cằn còi
Etymology: (nôm coi* )(½ côi địch)(giác ½ côi)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (nôm coi* )(½ côi địch)(giác ½ côi)