Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nghiến răng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đè sát: Xe nghiến đứt chân; Nghiến răng
2.
Xỉa xói: Đay nghiến
3.
Hối hả: Nghiến ngấu
Etymology: (khẩu kiến)(khẩu cấn; khẩu ngạn)(xỉ kiến; xỉ kiến)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (khẩu kiến)(khẩu cấn; khẩu ngạn)(xỉ kiến; xỉ kiến)