Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
con dện (con nhện)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Côn trùng Hv: Tri thù: Con dện chăng tơ
2.
Còn gọi là Nhện*
Etymology: Hv trùng diện
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
con nhện
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trùng Hv: Tri thù
2.
Còn âm là Dện*
Etymology: (trùng diện)(trùng diện)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
con rện
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Côn trùng (Hv Tri thù): Mạng rện tứ tung
2.
Còn âm Nhện* ; Dện*
Etymology: Hv trùng diện