Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mải miết
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trát mạnh: Miết cho bằng mặt
2.
Tiếp tục dai dẳng: Mải miết; Cứ chạy miết
Etymology: Hv miệt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
miệt thị; vu miệt (nói xấu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói xấu: Vu miệt
2.
Mê thích không thôi: Mài miệt trong các cuộc truy hoan
3.
Bất tỉnh: Miền miệt
4.
Không có: Miệt dĩ ưu gia (không giỏi hơn được)
5.
Coi rẻ: Miệt thị
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mải mốt; một trăm mốt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Mải mốt (mải miết: chăm chỉ)
2.
Âm của Một* có giá bằng 1/10 từ đi trước nó: Một ngàn mốt (1100); Một trăm mốt (110)... Hàng 10 thì mốt giúp đếm từ 21 tới 91
Etymology: Hv một; miệt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vạt tre, chiếc vạt (cái chõng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bít tất (xem Miệt)
Etymology: wà