Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
có bầu (mang thai)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mang thai: Có bầu
2.
Trái cây giống bí
3.
Đàn VN có một dây, nghệ sĩ tay trái bẻ cần thay đổi độ dây căng, tay kia vừa gảy vừa đè cổ tay lên dây phát ra bội âm (harmonic) do một hộp hình trái bầu khuếch đại
4.
Bình làm bằng trái bầu già: Bầu rượu
5.
Có hình tròn tròn: Bầu trời; Dao bầu
6.
Lối chơi may rủi: Bầu cua xóc đĩa
7.
Cụm từ: Bầu dục (*nội thận dùng làm thức ăn; *hình Thoả viên - ellipse)
Etymology: (Hv bẫu; biều) (Hv thổ bao)