Meanings
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
bùm tum
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tím bầm; bầm dập
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mẹ (tiếng địa phương): Tía bầm
2.
Máu tụ đen dưới da: Bầm tím; Bầm dập
3.
Chịu nhục: Bầm dập
4.
Câu chửi: Chết bầm
Etymology: Hv nhục bẩm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Da sẫm đi vì bị va chạm, tụ máu.
Etymology: F2: nhục 月⿰禀 bẩm
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
đánh bủm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vạm vỡ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dáng người có sức mạnh: Vạm vỡ
Etymology: Hv nhục bẩm