U+F049FNôm
mang
切
Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phần giữa mắt và tai: Mang tai (màng tang)
2.
Cụm từ: Mang cá (* Go cá; * Tường thành có chỗ đua ra)
3.
Má phình lớn: Phình mang trợn mắt
4.
Chửa: Có mang; Mang bầu
5.
Xem Màng*
Etymology: nhục mang