Meanings
ngươi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
con ngươi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tròng mắt: Con ngươi
2.
Xưng với người dưới: Các ngươi
3.
Từ thay cho Người* : Cười ngươi Tôn Tẫn hững hờ
4.
Mấy cụm từ: Rẻ ngươi (khinh dể); Trêu ngươi (chọc giận); Hổ ngươi (thẹn)
Etymology: (Hv mục ngại) (mục nghi; mục nghi) (bạch nghi)