Meanings
chăn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mền: Chăn có rận
2.
Cụm từ: Chăn gối (* mền và đệm đỡ đầu; * nam nữ giao hợp: Chưa chăn gối cũng vợ chồng)
Etymology: (Hv chân nháy)(y chân)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv chân nháy)(y chân)