Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thú rừng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khu vực có nhiều cây rậm: Rừng chồi (cây lớn đốn đi rồi cây non đang mọc); Rừng già; Rừng núi
2.
Rậm rạp súc tích như rừng: Rừng người; Rừng Nho biển Thánh; Tiền rừng bạc bể
3.
Sống hoang: Gà rừng; Thỏ rừng
4.
Thiếu trật tự xã hội: Luật rừng
Etymology: (mộc lăng)(sơn lăng; khuyển lăng)