Meanings
đước
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cây đước
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Loại cây hay mọc ven biển: mangrove) Than đước; Rừng đước
Etymology: (Hv đặc; đặc)(mộc đức)
được
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
được lòng, được mùa, được thể
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Như lòng mong ước: Được vạn sự như ý; Trông được lắm!
2.
Có phép: Được nghỉ
3.
Thắng cuộc: Được kiện; Được cuộc; Bên nào thua, bên nào được?
4.
Chiếm lợi cho mình: Được mùa (hoa màu); Được tiền; Được lòng; Được voi đòi tiên
Etymology: đặc; đặc; đắc
đặc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trâu đực
2.
Khác thường: Đặc biệt; Đặc san; Đặc sứ
3.
Riêng một mình: Đặc quyền; Đặc điểm
4.
Thám tử: Đặc công
5.
Chỉ mà thôi (cổ văn): Bất đặc như thử (không những chỉ có thế)
Etymology: tè
đực
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có dương tính: Bò đực
2.
Đờ đẫn: Đực mặt ra
Etymology: Hv đặc