Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dụng cụ soi chỗ tối Đèn đóm; Đèn sách
2.
Cụm từ: Dầu đèn (* đèn đốt dầu; * chịu khó học tập; Sống dầu đèn chết kèn trống (chăm học sẽ làm lớn - chết có đám ma to; người đời không thích sống quá âm thầm)
3.
Phán quan công minh: Đèn trời soi xét
Etymology: (Hv hoả điền)(hoả điển; hoả điện)