Meanings
Bảng Tra Chữ Nôm
lững thững
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Lững thững (* thấp thoáng: Lững thững như gần như xa; * lửng thửng)
Etymology: (Hv khẩu dẫn)(túc dựng; đãng)(túc thưởng)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv khẩu dẫn)(túc dựng; đãng)(túc thưởng)