U+F026714 strokesNôm
sáng
切
Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phát quang: Sáng chói
2.
Trí khôn và giác quan mẫn tuệ: Sáng tai họ điếc tai cày (bảo nghỉ thì nghe rõ, bảo làm thì tai điếc!)
3.
Ngày bắt đầu có ánh dương: Ăn bữa sáng; Sáng giũa cưa, trưa mài đục (thợ mộc làm công nhật khéo kéo dài thì giờ để ăn tiền)
Etymology: (Hv hoả sáng)(hoả + ½ sáng)(hoả lang)(quang minh)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 朗:sáng
Etymology: E1: quang 光⿱明 minh