U+F023D23 strokesNôm
lan
lườn
切
Meanings
lan
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𬞕:lan
Etymology: F2: thủ 扌⿰蘭 → 𬞕 lan
lườn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bò trên mặt phẳng trơn: Lườn tới
Etymology: Hv thủ lan
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: thủ 扌⿰蘭 → 𬞕 lan
Etymology: Hv thủ lan