Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cán mì sợi, bị xe cán
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rỡ hột bông ra khỏi sợi: Cán bông
2.
Nện cho dẹp: Cán đất
3.
Chuôi cầm: Cán dao
Etymology: Hv thủ cán
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv thủ cán