Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xỉa răng, xỉa xói
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chọc vào: Tăm xỉa răng; Xỉa cho thuốc nhuộm ngấm vào răng; Xỉa bàn tay vào thân cây chuối, vào bị gạo…
2.
Rút vật lẻ ra từ một đệp: Xỉa tiền; Xỉa bài
3.
Xỉ nhục dai: Xỉa xói
4.
Cho là đáng kể: Không đếm xỉa tới
Etymology: Hv xỉ; thủ xỉ