Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giục giã, thúc giục
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thúc đẩy: Giục giã; Bóng tà như giục cơn buồn
2.
Vứt bỏ: Giục đi (tiếng miền Nam)
Etymology: (Hv thủ cốc)(dục; trục; khẩu trục)(xích cực; trục)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv thủ cốc)(dục; trục; khẩu trục)(xích cực; trục)