U+F01F29 strokesNôm
ngộn
ngọn
切
Meanings
ngộn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngồn ngộn: sum suê, tươi tốt.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰阮 nguyễn
ngọn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chỗ sông phát nguyên: Phải dò cho đến ngọn nguồn
Etymology: thuỷ nguyễn
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰阮 nguyễn
Etymology: thuỷ nguyễn