U+F01D015 strokesNôm
lờn
切
Meanings
lờn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Coi thường bề trên: Lờn lả
2.
Quá quen mà hết hiệu nghiệm: Lờn thuốc trụ sinh
3.
Màu sắc nhạt: Lờn lợt màu da
4.
Thả ra bắt về: Mèo lờn vờn chuột
Etymology: (Hv khẩu lận)(tâm lan)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv khẩu lận)(tâm lan)