U+F01CC14 strokesNôm
cỡ
gở
切
Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xấu hổ: Mắc cỡ
Etymology: Hv tâm cử
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Báo trước điều không may: Điềm gở; Nói gở (báo trước tai hoạ rồi tai họa đến thực)
2.
Dở ít thấy: Gở lạ
Etymology: Hv tâm cử; tâm dữ