U+F019F15 strokesNôm
bay
切
Meanings
bay
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Di chuyển trên không gian: Chưa vỡ bọng cứt đã đòi bay bổng (lên mặt quá sớm)
2.
Trốn: Cao chạy xa bay
3.
Đến bất ưng: Tai bay vạ gió
Etymology: (Hv bái; phi) (bái vũ; bi vũ; sách bi) (bài; nghiêu phi) (nghiêu bi) (nghiêu vũ; phi bi)