Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chòi canh, chòi gác; chòi ra
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mái nhỏ: Chòi canh
2.
Giô lên: Mậm đã chòi (chồi) lên
3.
Hèn mà muốn chơi trèo: Đũa mốc đòi chòi mâm son
4.
Từ đệm sau Chẵn*
5.
Từ đệm trước Đạp* : Cái thai chòi đạp dữ
Etymology: (thủ lỗi; chùy)(hán chuỳ; trúc chuỳ)