Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tráng chén, tráng miệng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dàn mỏng và bằng: Tráng nền nhà
2.
Rửa sơ: Tráng chén
3.
Ăn chép miệng: Tráng miệng sau bữa
4.
Từ đệm sau Lính*
Etymology: Hv tráng
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv tráng